trầm tre

Học thuật
Thân thiện
trầm tre

Một người thợ đang trầm tre để làm một chiếc bình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hư danh không thực tài: Dùng để chỉ một người hoặc vật danh tiếng, vẻ ngoài tốt đẹp nhưng thực chất lại không tài năng, giá trị thực sự tương xứng. Từ này xuất phát từ việc dùng tre để thay thế gỗ trầm hương quý giá, tạo ra sự giả mạo, kém chất lượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta chỉ kẻ trầm tre, bề ngoài nói năng hoa mỹ nhưng làm việc chẳng ra đâu vào đâu.
    • Đừng bị đánh lừa bởi những lời quảng cáo hào nhoáng, rất có thể đó chỉ một sản phẩm trầm tre.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một sự cảnh báo hoặc đánh giá: Thường dùng để phê phán, chỉ trích một cách gián tiếp sự thiếu thực chất, sự giả tạo.
    • Hội đồng giám khảo nhận ra thí sinh đó chỉ "trầm tre" qua phần thi thực hành.
  • Dùng trong văn chương, lời ăn tiếng nói: Mang tính hình tượng cao, so sánh sự giả dối, không xứng với danh nghĩa.
Biến thể từ gần giống
  • Hư danh (danh từ): danh tiếng hão, không thực tài đi kèm.
  • Hữu danhthực (thành ngữ): tiếng không miếng, danh không thực chất.
  • Tốt mã giẻ cùi (thành ngữ): bề ngoài đẹp đẽ nhưng bên trong xấu, kém chất lượng.
Từ đồng nghĩa
  • Giả tạo: không chân thật, chỉ làm ra vẻ bề ngoài.
  • Khoe khoang, khoác lác: thích phô trương, nói quá sự thật về bản thân.
  • tài: không tài năng thực sự.
Từ trái nghĩa
  • Chân tài thực học: tài năng học vấn thực sự.
  • Tài đức vẹn toàn: vừa tài năng, vừa đạo đức.
  • Danh chính ngôn thuận: danh phù hợp với thực tế, mọi việc đều xuôi chèo mát mái.
Thành ngữ liên quan
  • Treo đầu , bán thịt chó: Lừa dối, đánh tráo, dùng thứ xấu để giả làm thứ tốt.
  • Mèo mả gà đồng: Chỉ những kẻ lăng nhăng, vô công rồi nghề, không giá trị thực sự.
  • Nói như rồng leo, làm như mèo mửa: Nói thì hay ho, hứa hẹn lớn lao nhưng làm thì rất kém cỏi.
trầm tre

Một người thợ đang trầm tre để làm một chiếc bình.

  1. lấy tre thế gỗ trầm hương. ý nói, hư danh không thực tài

Từ gần giống

Từ chứa "trầm tre"