trầm tre

  1. lấy tre thế gỗ trầm hương. ý nói, hư danh không thực tài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trầm tre"

trầm tre
Một người thợ đang trầm tre để làm một chiếc bình.